ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追猫
zhuī māo
đuổi theo mèo
Hán việt: truy miêu
—

Gợi nhớ

Từ "追猫" (zhuī māo) nghĩa là "đuổi theo mèo", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 猫 (māo): con mèo.

Thành phần cấu tạo

追猫
zhuī māo
đuổi theo mèo
辶
𠂤
犭
苗

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đuổi theo mèo
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗zài在huāyuán花园lǐ里huānkuài欢快de地zhuī追māo猫。
Chú chó nhỏ trong vườn vui vẻ đuổi theo con mèo.
The puppy happily chased the cat in the garden.
kànjiàn看见xiǎoháizi小孩子zhuī追māo猫,māo猫xià吓de得pǎo跑shàng上le了shù树。
Nhìn thấy đứa trẻ đuổi theo mèo, con mèo sợ tới mức chạy tót lên cây.
Seeing the child chasing the cat, the cat ran up the tree in fear.
dìdi弟弟wán玩de得mǎntóudàhán满头大汗hái还zài在zhuī追māo猫。
Em trai chơi mồ hôi nhễ nhại vẫn đang đuổi theo mèo.
Little brother was sweating all over his head while still chasing the cat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây