ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
店猫
diàn māo
con mèo nuôi ở cửa hàng
Hán việt: điếm miêu
—

Gợi nhớ

Từ "店猫" (diàn māo) nghĩa là "con mèo nuôi ở cửa hàng", ghép bởi: 店 (diàn): Cửa hàng + 猫 (māo): con mèo.

Thành phần cấu tạo

店猫
diàn māo
con mèo nuôi ở cửa hàng
广
占
犭
苗

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con mèo nuôi ở cửa hàng
Ví dụ (3)
kāfēiguǎn咖啡馆lǐ里de的diàn店māo猫xìnggé性格fēicháng非常wēnshùn温顺。
Con mèo trong quán cà phê tính cách vô cùng ngoan ngoãn.
The shop cat in the coffee shop is very gentle.
gùkè顾客men们dōu都xǐhuan喜欢hé和diàn店māo猫wánshuǎ玩耍。
Các khách hàng đều thích chơi đùa với con mèo của quán.
Customers all like to play with the shop cat.
zhè这zhī只diàn店māo猫chángcháng常常pā趴zài在ménkǒu门口shài晒tàiyáng太阳。
Chú mèo của quán thường xuyên nằm ở cửa sưởi nắng.
This shop cat often lies at the doorway sunbathing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây