ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天猫
Tiānmāo
Tmall
Hán việt: thiên miêu
—

Gợi nhớ

Từ "天猫" (Tiānmāo) nghĩa là "Tmall", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 猫 (māo): con mèo.

Thành phần cấu tạo

天猫
Tiānmāo
Tmall
一
大
犭
苗

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tmall
Ví dụ (3)
tiānmāo天猫xiāng相jiào较yú于táobǎo淘宝gèng更cèzhòng侧重yú于b2cB2Cmóshì模式,rùzhù入驻de的zhǔyào主要shì是pǐnpái品牌shāngjiā商家。
Tmall so với Taobao thì thiên về mô hình B2C hơn, đối tượng tham gia mở gian hàng chủ yếu là các nhà bán hàng thương hiệu.
Compared to Taobao, Tmall focuses more on the B2C model, with brand merchants making up the majority of its sellers.
tiānmāo天猫shuāng双shíyī十一gòuwù购物kuánghuānjié狂欢节yǐjīng已经chéngwéi成为quánqiú全球zuì最jù具yǐngxiǎnglì影响力de的xiāofèi消费jiérì节日zhīyī之一。
Lễ hội mua sắm Lễ Độc thân của Tmall đã trở thành một trong những ngày hội tiêu dùng có sức ảnh hưởng lớn nhất trên toàn cầu.
The Tmall Double 11 Shopping Festival has become one of the most influential consumer shopping events in the world.
wèile为了tíshēng提升diànpù店铺xìnyù信誉,shāngjiā商家juédìng决定jiāng将diànpù店铺shēngjí升级bìng并rùzhù入驻tiānmāo天猫píngtái平台。
Để nâng cao độ uy tín của cửa hàng, người bán quyết định nâng cấp cửa hàng và đăng ký hoạt động trên nền tảng Tmall.
To enhance store credibility, the merchant decided to upgrade the shop and join the Tmall platform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây