ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甜点
tiándiǎn
Món tráng miệng / Bánh ngọt
Hán việt: điềm điểm
—

Gợi nhớ

Từ "甜点" (tiándiǎn) mang nghĩa "Món tráng miệng / Bánh ngọt", kết hợp bởi 甜 (tián - điềm): "Ngọt" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甜: Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

甜点
tiándiǎn
Món tráng miệng / Bánh ngọt
甜
tián • điềm
Ngọt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Món tráng miệng / Bánh ngọt
Ví dụ (3)
xiǎng享yòngwán用完fēngshèng丰盛de的zhèng正cān餐hòu后,lái来yí一fèn份fǎshì法式shū舒fú芙lěi蕾zuòwéi作为tiándiǎn甜点zài再hǎo好búguò不过。
Sau khi thưởng thức bữa chính thịnh soạn, có thêm một phần bánh Souffle kiểu Pháp làm món tráng miệng thì không gì bằng.
After enjoying a sumptuous main meal, nothing beats having a French soufflé for dessert.
zhè这jiā家hōngbèi烘焙diàn店de的xiàwǔchá下午茶tiándiǎn甜点bùjǐn不仅wèidào味道kěkǒu可口,zàoxíng造型yě也fēicháng非常jīngzhì精致。
Các món tráng miệng trà chiều của tiệm bánh này không chỉ hương vị thơm ngon mà tạo hình cũng rất tinh tế.
The afternoon tea desserts at this bakery are not only delicious, but also exquisitely crafted.
kǎolǜ考虑dào到yǒuxiē有些kèrén客人bù不xǐ喜tiánshí甜食,chúshī厨师tèzhì特制le了dītáng低糖jiànkāng健康de的tiándiǎn甜点。
Cân nhắc việc một số khách không thích đồ ngọt, đầu bếp đã làm riêng món tráng miệng ít đường lành mạnh.
Considering that some guests do not care for sweets, the chef specially prepared healthy low-sugar desserts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây