ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
即时
jíshí
Ngay lập tức, tức thời
Hán việt: tức thời
—

Gợi nhớ

Từ "即时" (jíshí) mang nghĩa "Ngay lập tức, tức thời", kết hợp bởi 即 (jí - tức): "tức là" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 即: Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

即时
jíshí
Ngay lập tức, tức thời
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Ngay lập tức, tức thời
Ví dụ (3)
ruǎnjiàn软件huì会tígōng提供jíshí即时fānyì翻译,fāngbiàn方便kuàguó跨国jiāoliú交流。
Phần mềm sẽ cung cấp dịch thuật tức thời để tạo thuận lợi cho việc giao tiếp xuyên quốc gia.
The software provides real-time translation to facilitate cross-border communication.
fāshēng发生jǐnjí紧急qíngkuàng情况shí时,qǐng请jíshí即时xiàng向bǎo'ān保安rényuán人员bàogào报告。
Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, xin vui lòng báo cáo ngay lập tức cho nhân viên bảo vệ.
In case of an emergency, please report to the security personnel immediately.
zhè这kuǎn款jíshí即时tōngxùn通讯ruǎnjiàn软件zài在niánqīngrén年轻人zhōng中fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Ứng dụng nhắn tin tức thời này cực kỳ phổ biến trong giới trẻ.
This instant messaging app is very popular among young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây