ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当即
dāngjí
ngay lập tức, ngay tại chỗ
Hán việt: đương tức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "当即" (dāngjí) mang nghĩa "ngay lập tức, ngay tại chỗ", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 即 (jí - tức): "tức là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 即: Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即).

Thành phần cấu tạo

当即
dāngjí
ngay lập tức, ngay tại chỗ
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay lập tức, ngay tại chỗ
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他dāngjí当即tiào跳le了qǐlái起来。
Nghe được tin tốt này, anh ấy ngay lập tức nhảy cẫng lên.
Hearing the good news, he immediately jumped to his feet.
jīnglǐ经理dāngjí当即juédìng决定lùyòng录用tā他。
Giám đốc ngay lập tức quyết định tuyển dụng anh ấy.
The manager decided on the spot to hire him.
duìyú对于zhè这gè个bù不hélǐ合理de的yāoqiú要求,tā她dāngjí当即biǎoshì表示jùjué拒绝。
Đối với yêu cầu vô lý này, cô ấy ngay lập tức tỏ ý từ chối.
She immediately refused this unreasonable demand.
jǐngchá警察zhuāzhù抓住xiǎotōu小偷hòu后,dāngjí当即bǎ把tā他yā押shàng上le了jǐngchē警车。
Sau khi bắt được tên trộm, cảnh sát ngay tại chỗ giải hắn lên xe cảnh sát.
After catching the thief, the police immediately escorted him into the police car.
shuāngfāng双方zài在huìyì会议shàng上dáchéng达成le了gòngshí共识,bìng并dāngjí当即qiānshǔ签署le了xiéyì协议。
Hai bên đã đạt được nhận thức chung trong cuộc họp và ngay lập tức ký kết thỏa thuận.
The two sides reached a consensus at the meeting and signed the agreement on the spot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây