ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不及
bùjí
không bằng, không kịp
Hán việt: bất cập
—

Gợi nhớ

Từ "不及" (bùjí) mang nghĩa "không bằng, không kịp", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

不及
bùjí
không bằng, không kịp
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Định nghĩa (1)

1
Tính từ vị ngữ
Nghĩa:không bằng, không kịp
Ví dụ (3)
lùn论xuéxí学习chéngjì成绩,wǒ我yuǎn远bù不jí及tā他nǔlì努力。
Nói về thành tích học tập, tôi còn lâu mới bằng sự nỗ lực của cậu ấy.
When it comes to academic performance, I am nowhere near as hardworking as he is.
huǒchē火车jiù就yào要kāi开le了,xiànzài现在gǎnqù赶去kǒngpà恐怕bù不jí及le了。
Tàu sắp chạy rồi, bây giờ đi e là không kịp nữa.
The train is about to leave; I'm afraid it's too late to rush there now.
tā他de的biǎoxiàn表现suī虽hǎo好,dàn但réng仍bù不jí及qùnián去年nàbān那般jīngcǎi精彩。
Biểu hiện của anh ấy tuy tốt, nhưng vẫn không bằng sự xuất sắc của năm ngoái.
Although his performance was good, it was still not as brilliant as last year's.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây