ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
极大
jídà
Rất lớn
Hán việt: cực đại
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "极大" (jídà) mang nghĩa "Rất lớn", kết hợp bởi 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

极大
jídà
Rất lớn
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rất lớn
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项fāmíng发明dàilái带来le了jídà极大yǐngxiǎng影响。
Phát minh này mang lại ảnh hưởng rất lớn.
This invention brought about a tremendous impact.
tā他de的bāngzhù帮助duì对wǒ我jídà极大。
Sự giúp đỡ của anh ấy đối với tôi rất lớn.
His help meant a great deal to me.
xīn新zhèngcè政策gěi给jūmín居民dàilái带来jídà极大fāngbiàn方便。
Chính sách mới mang lại tiện lợi rất lớn cho cư dân.
The new policy has brought great convenience to residents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây