ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
极度
jídù
cực độ, cao độ nhất, tột cùng
Hán việt: cực độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "极度" (jídù) mang nghĩa "cực độ, cao độ nhất, tột cùng", kết hợp bởi 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

极度
jídù
cực độ, cao độ nhất, tột cùng
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cực độ, cao độ nhất, tột cùng
Ví dụ (5)
jīngguò经过liánxù连续sāntiān三天de的gōngzuò工作,tā他gǎndào感到jídù极度píláo疲劳。
Sau ba ngày làm việc liên tục, anh ấy cảm thấy mệt mỏi cực độ.
After working for three consecutive days, he felt extremely exhausted.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息hòu后,dàjiā大家gǎndào感到jídù极度shīwàng失望。
Sau khi nghe tin này, mọi người cảm thấy thất vọng tột cùng.
After hearing the news, everyone felt extremely disappointed.
gōngsī公司duì对zhè这qǐ起ānquán安全shìgù事故biǎoshì表示jídù极度zhòngshì重视。
Công ty tỏ ra vô cùng coi trọng sự cố an toàn này.
The company attaches the utmost importance to this safety accident.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的zāinàn灾难,rénqún人群xiànrù陷入le了jídù极度kǒnghuāng恐慌。
Đối mặt với thảm họa bất ngờ, đám đông rơi vào sự hoảng loạn tột độ.
Faced with the sudden disaster, the crowd fell into extreme panic.
shīqù失去qīnrén亲人ràng让tā他xiànrù陷入le了jídù极度de的bēitòng悲痛zhīzhōng之中。
Mất đi người thân khiến anh ấy chìm trong nỗi bi thương tột cùng.
Losing a loved one plunged him into deep grief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây