ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粉饰太平
fěn shì tài píng
tô phấn hòa bình, tạo vẻ bình yên giả tạo
Hán việt: phấn sức thái bình
—

Gợi nhớ

Từ "粉饰太平" (fěn shì tài píng) nghĩa là "tô phấn hòa bình, tạo vẻ bình yên giả tạo", ghép bởi: 粉 (fěn): Bột + 饰 (shì): trang trí + 太 (tài): quá + 平 (píng): bằng phẳng.

Thành phần cấu tạo

粉饰太平
fěn shì tài píng
tô phấn hòa bình, tạo vẻ bình yên giả tạo
米
分
饣
巾
大
丶

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tô phấn hòa bình, tạo vẻ bình yên giả tạo
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能wèile为了fěnshìtàipíng粉饰太平ér而yǐnmán隐瞒zhēn真xiàng相。
Chúng ta không thể vì muốn tô điểm vẻ bình yên giả tạo mà che giấu sự thật.
We cannot hide the truth just to present a false picture of peace.
bàodào报道shìshí事实zhēn真xiàng相,ér而bú不shì是fěnshìtàipíng粉饰太平。
Báo cáo sự thật khách quan chứ không tô vẽ bình yên.
Report the factual truth instead of whitewashing peace.
fěnshìtàipíng粉饰太平jiějué解决bùliǎo不了gēnběn根本wèntí问题。
Tô điểm sự bình yên giả tạo không giải quyết được vấn đề gốc rễ.
Covering up issues with fake peace solves no root problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây