ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好逸惡勞
hào yì wù láo
không đau
Hán việt: hiếu dật ác lao
—

Gợi nhớ

Từ "好逸惡勞" (hào yì wù láo) mang nghĩa "không đau", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 逸 (yì - dật): "nhàn nhã" + 惡 (è - ác): "độc ác" + 勞 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 逸: Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸). • Chữ 惡: Khi trong trái tim (心) nuôi dưỡng những mưu đồ lệch chuẩn và đen tối (亞) thì sẽ nảy sinh bản tính xấu xa, độc ác, đáng chán ghét (惡). • Chữ 勞: Dưới mái nhà (冖) thắp hai ngọn đèn lửa sáng rực (炏), người thợ vẫn miệt mài bỏ sức lực (力) ra lao động đêm ngày (勞).

Thành phần cấu tạo

好逸惡勞
hào yì wù láo
không đau
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
逸
yì • dật
nhàn nhã
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)
惡
è • ác
độc ác
亞
Chữ Á
Thứ hai, kém cỏi, lệch chuẩn / âm đọc
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng, tâm địa
勞
láo • lao
Lao động
炏
Chữ Viêm (ngang)
Ngọn lửa bốc cháy (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây