ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勞
láo
Lao động, làm phiền
Hán việt: lao
丶ノノ丶丶ノノ丶丨フフノ
12
—

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (冖) thắp hai ngọn đèn lửa sáng rực (炏), người thợ vẫn miệt mài bỏ sức lực (力) ra lao động đêm ngày (勞).

Thành phần cấu tạo

勞
láo
Lao động, làm phiền
炏
Chữ Viêm (ngang)
Ngọn lửa bốc cháy (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ, Động từ
Nghĩa:Lao động, làm phiền
Ví dụ (3)
qínláo勤劳de的nóngmín农民zài在tiánlǐ田里xīnqín辛勤de地gōngzuò工作zhe着。
Những người nông dân cần cù đang làm việc vất vả trên cánh đồng.
Hardworking farmers are working diligently in the fields.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事jiù就bù不láo劳nǐ你fèixīn费心le了,wǒ我zìjǐ自己néng能jiějué解决。
Chút chuyện nhỏ này không phiền bạn bận tâm đâu, tôi tự mình giải quyết được.
I won't trouble you with this small matter; I can solve it myself.
tā他yīnwèi因为cháng长nián年guòdù过度cāoláo操劳,shēntǐ身体zhōngyú终于zhīchēng支撑bú不zhù住bìngdǎo病倒le了。
Anh ấy vì làm việc mệt nhọc quá độ trong nhiều năm, cơ thể cuối cùng không trụ nổi mà đổ bệnh.
Due to years of overwork, his body finally couldn't hold up and he fell ill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây