勞
丶ノノ丶丶ノノ丶丨フフノ
12
—
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (冖) thắp hai ngọn đèn lửa sáng rực (炏), người thợ vẫn miệt mài bỏ sức lực (力) ra lao động đêm ngày (勞).
Thành phần cấu tạo
勞
Lao động, làm phiền
炏
Chữ Viêm (ngang)
Ngọn lửa bốc cháy (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ, Động từ
Nghĩa:Lao động, làm phiền
Ví dụ (3)
勤劳的农民在田里辛勤地工作着。
Những người nông dân cần cù đang làm việc vất vả trên cánh đồng.
Hardworking farmers are working diligently in the fields.
这点小事就不劳你费心了,我自己能解决。
Chút chuyện nhỏ này không phiền bạn bận tâm đâu, tôi tự mình giải quyết được.
I won't trouble you with this small matter; I can solve it myself.
他因为长年过度操劳,身体终于支撑不住病倒了。
Anh ấy vì làm việc mệt nhọc quá độ trong nhiều năm, cơ thể cuối cùng không trụ nổi mà đổ bệnh.
Due to years of overwork, his body finally couldn't hold up and he fell ill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây