ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公司社保政策
gōngsī shèbǎo zhèngcè
Chính sách bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp
Hán việt: công tư xã bảo chính sách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公司社保政策" (gōngsī shèbǎo zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 社 (shè - xã): "xã hội" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

公司社保政策
gōngsī shèbǎo zhèngcè
Chính sách bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp
Ví dụ (5)
qiān签hétong合同qián前,wǒmen我们xūyào需要liǎojiě了解gōngsī公司shèbǎo社保zhèngcè政策。
Trước khi ký hợp đồng, chúng ta cần tìm hiểu chính sách bảo hiểm xã hội doanh nghiệp.
Before signing the contract, we need to understand the company's social insurance policy.
rénshìbù人事部huì会xiàng向dàjiā大家jiěshì解释xīn新de的gōngsī公司shèbǎo社保zhèngcè政策。
Phòng nhân sự sẽ giải thích cho mọi người về chính sách bảo hiểm xã hội doanh nghiệp mới.
The HR department will explain the new company social insurance policy to everyone.
jīnnián今年de的gōngsī公司shèbǎo社保zhèngcè政策yǒu有shénme什么biànhuà变化ma吗?
Chính sách bảo hiểm xã hội doanh nghiệp năm nay có thay đổi gì không?
What changes have been made to the company's social insurance policy this year?
ànzhào按照gōngsī公司shèbǎo社保zhèngcè政策,yuángōng员工kěyǐ可以xiǎngshòu享受quánmiàn全面de的yīliáo医疗fúlì福利。
Theo chính sách bảo hiểm xã hội doanh nghiệp, nhân viên có thể được hưởng phúc lợi y tế toàn diện.
According to the company's social insurance policy, employees can enjoy comprehensive medical benefits.
gōngsī公司shèbǎo社保zhèngcè政策de的yōuhuà优化tígāo提高le了yuángōng员工de的mǎnyìdù满意度。
Việc tối ưu hóa chính sách bảo hiểm xã hội doanh nghiệp đã làm tăng mức độ hài lòng của nhân viên.
The optimization of the company's social insurance policy has improved employee satisfaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây