ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
限购政策
xiàngòu zhèngcè
Chính sách hạn chế mua nhà
Hán việt: hạn cấu chính sách
—

Gợi nhớ

Từ "限购政策" (xiàngòu zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách hạn chế mua nhà", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

限购政策
xiàngòu zhèngcè
Chính sách hạn chế mua nhà
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách hạn chế mua nhà
Ví dụ (3)
shòuxiàn受限gòu购zhèngcè政策yǐngxiǎng影响,fēi非běndì本地hùjí户籍jūmín居民xū需liánxù连续jiǎonà缴纳jǐnián几年shèbǎo社保hòufāng后方kě可mǎifáng买房。
Chịu ảnh hưởng của chính sách hạn chế mua nhà, cư dân không có hộ khẩu địa phương cần đóng bảo hiểm xã hội liên tục vài năm mới được mua nhà.
Affected by the purchase restriction policy, non-local residents must pay social security for several years to buy a house.
wèile为了cùjìn促进fángdìchǎn房地产shìchǎng市场jiànkāng健康fāzhǎn发展,shìzhèngfǔ市政府chūtái出台le了gèngjiā更加yángé严格de的lóushì楼市xiàn限gòu购zhèngcè政策xìzé细则。
Để thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển lành mạnh, chính quyền thành phố đã ban hành các quy định chi tiết chính sách hạn chế mua nhà nghiêm ngặt hơn.
To promote the healthy development of the real estate market, the municipal government issued stricter detailed rules on home purchase restrictions.
qǔxiāo取消xiàn限gòu购zhèngcè政策zài在yídìng一定chéngdù程度shàng上shìfàng释放le了gāng刚xū需hé和gǎishàn改善xíng型gòufángzhě购房者de的gòufáng购房xūqiú需求。
Việc bãi bỏ chính sách hạn chế mua nhà ở một mức độ nhất định đã giải phóng nhu cầu mua nhà của người có nhu cầu thực và người muốn đổi nhà rộng hơn.
Lifting home purchase restrictions has to some extent released the housing demand of first-time buyers and upgraders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây