限购政策
—
Gợi nhớ
Từ "限购政策" (xiàngòu zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách hạn chế mua nhà", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 限购政策
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chính sách hạn chế mua nhà
Ví dụ (3)
受限购政策影响,非本地户籍居民需连续缴纳几年社保后方可买房。
Chịu ảnh hưởng của chính sách hạn chế mua nhà, cư dân không có hộ khẩu địa phương cần đóng bảo hiểm xã hội liên tục vài năm mới được mua nhà.
Affected by the purchase restriction policy, non-local residents must pay social security for several years to buy a house.
为了促进房地产市场健康发展,市政府出台了更加严格的楼市限购政策细则。
Để thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển lành mạnh, chính quyền thành phố đã ban hành các quy định chi tiết chính sách hạn chế mua nhà nghiêm ngặt hơn.
To promote the healthy development of the real estate market, the municipal government issued stricter detailed rules on home purchase restrictions.
取消限购政策在一定程度上释放了刚需和改善型购房者的购房需求。
Việc bãi bỏ chính sách hạn chế mua nhà ở một mức độ nhất định đã giải phóng nhu cầu mua nhà của người có nhu cầu thực và người muốn đổi nhà rộng hơn.
Lifting home purchase restrictions has to some extent released the housing demand of first-time buyers and upgraders.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây