ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惠农政策
huìnóng zhèngcè
Chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân
Hán việt: huệ nông chính sách
—

Gợi nhớ

Từ "惠农政策" (huìnóng zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân", kết hợp bởi 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

惠农政策
huìnóng zhèngcè
Chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân
Ví dụ (3)
huìnóng惠农zhèngcè政策de的luòshí落实,ràng让nóngcūn农村de的lǎobǎixìng老百姓mǎi买jiādiàn家电hé和nóngjī农机shí时shěng省le了bù不shǎo少qián钱。
Việc thực thi các chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân giúp người dân nông thôn tiết kiệm được rất nhiều tiền khi mua thiết bị gia dụng và máy móc nông nghiệp.
The implementation of pro-farmer policies has saved rural residents a lot of money when buying home appliances and agricultural machinery.
dìfang地方zhèngfǔ政府jījí积极xuānchuán宣传huìnóng惠农zhèngcè政策,gǔlì鼓励niánqīngrén年轻人fǎnxiāng返乡chuàng創yè業。
Chính quyền địa phương tích cực tuyên truyền các chính sách hỗ trợ nông dân, khuyến khích thanh niên trở về quê khởi nghiệp.
Local governments actively publicize pro-farmer policies to encourage young people to return to their hometowns and start businesses.
zhèxiē这些huìnóng惠农zhèngcè政策fùgài覆盖le了cóng从zhǒngzi种子bǔtiē补贴dào到nóngchǎnpǐn农产品zuì最dī低shōugòujià收购价bǎohù保护de的gè各gè个huánjié环节。
Những chính sách hỗ trợ nông dân này bao phủ mọi công đoạn từ trợ cấp hạt giống đến bảo hộ mức giá thu mua nông sản tối thiểu.
These pro-farmer policies cover every stage from seed subsidies to minimum purchase price protection for agricultural products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây