ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公司政策
Gōngsī zhèngcè
Chính sách công ty
Hán việt: công tư chính sách
—

Gợi nhớ

Từ "公司政策" (Gōngsī zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách công ty", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

公司政策
Gōngsī zhèngcè
Chính sách công ty
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách công ty
Ví dụ (3)
xīn新yuángōng员工rùzhí入职dìyī第一tiān天yào要xuéxí学习gōngsī公司zhèngcè政策。
Ngày đầu nhận việc, nhân viên mới cần học chính sách công ty.
New employees must learn company policies on their first day on the job.
gōngsī公司zhèngcè政策gēngxīn更新hòu后,hrHRhuì会fā发yóujiàn邮件tōngzhī通知quán全yuán员。
Sau khi chính sách công ty cập nhật, HR sẽ gửi email thông báo cho toàn bộ nhân viên.
After company policies are updated, HR will send an email to notify all staff.
wéifǎn违反gōngsī公司zhèngcè政策kěnéng可能huì会shòudào受到jìlǜ纪律chǔlǐ处理。
Vi phạm chính sách công ty có thể bị xử lý kỷ luật.
Violating company policies may result in disciplinary action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây