ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家政
jiāzhèng
nội trợ, quản lý gia đình
Hán việt: gia chính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "家政" (jiāzhèng) mang nghĩa "nội trợ, quản lý gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 政 (zhèng - chính): "chính trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政).

Thành phần cấu tạo

家政
jiāzhèng
nội trợ, quản lý gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nội trợ, quản lý gia đình
Ví dụ (5)
tā她kāi开le了yì一jiā家jiāzhèng家政gōngsī公司。
Cô ấy đã mở một công ty dịch vụ nội trợ.
She started a housekeeping company.
xiànzài现在de的jiāzhèng家政fúwù服务yuèláiyuè越来越zhuānyè专业le了。
Dịch vụ nội trợ hiện nay ngày càng chuyên nghiệp hơn.
Domestic services are becoming more and more professional nowadays.
tā她zài在dàxué大学lǐ里xué学de的shì是jiāzhèng家政xué学。
Cô ấy học ngành kinh tế gia đình ở trường đại học.
She studied home economics at university.
wǒmen我们xūyào需要gùyōng雇佣yí一wèi位yǒu有jīngyàn经验de的jiāzhèng家政rényuán人员。
Chúng tôi cần thuê một nhân viên nội trợ có kinh nghiệm.
We need to hire an experienced domestic worker.
xuéxí学习yìxiē一些jīběn基本de的jiāzhèng家政jìnéng技能duì对shēnghuó生活hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Học một số kỹ năng quản lý gia đình cơ bản rất có ích cho cuộc sống.
Learning some basic housekeeping skills is very helpful in life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây