ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
权利人
quánlì rén
Người có quyền lợi
Hán việt: quyền lợi nhân
—

Gợi nhớ

Từ "权利人" (quánlì rén) mang nghĩa "Người có quyền lợi", kết hợp bởi 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

权利人
quánlì rén
Người có quyền lợi
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người có quyền lợi
Ví dụ (3)
quánlì权利rén人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người có quyền lợi cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The right holder needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和quánlì权利rén人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người có quyền lợi.
The insurance company will confirm the information with the right holder.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了quánlì权利rén人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người có quyền lợi.
The contract clearly states the responsibilities of the right holder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây