ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有利
yǒulì
có lợi, thuận lợi, có ích.
Hán việt: hữu lợi
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "有利" (yǒulì) nghĩa là "Có lợi", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 利 (lì): lợi ích.

Thành phần cấu tạo

有利
yǒulì
Có lợi
𠂇
月
禾
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:có lợi, thuận lợi, có ích.
Ví dụ (5)
duō多chī吃shūcài蔬菜duì对shēntǐ身体yǒulì有利。
Ăn nhiều rau xanh có lợi cho cơ thể.
Eating more vegetables is good for your health.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yǒulì有利de的jīhuì机会。
Đây là một cơ hội vô cùng thuận lợi.
This is a very favorable opportunity.
wǒmen我们yào要chuàngzào创造yǒulìyú有利于háizi孩子chéngzhǎng成长de的huánjìng环境。
Chúng ta phải tạo ra môi trường có lợi cho sự trưởng thành của trẻ.
We need to create an environment that is conducive to children's growth.
mùqián目前de的xíngshì形势duì对wǒmen我们hěn很yǒulì有利。
Tình hình hiện tại rất có lợi cho chúng ta.
The current situation is very favorable to us.
zhè这xiàng项zhèngcè政策yǒulìyú有利于cùjìn促进jīngjì经济fāzhǎn发展。
Chính sách này có lợi cho việc thúc đẩy phát triển kinh tế.
This policy is beneficial to promoting economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây