ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有利可图
yǒu lì kě tú
có lợi nhuận, có lợi để khai thác
Hán việt: hữu lợi khả đồ
—

Gợi nhớ

Từ "有利可图" (yǒu lì kě tú) mang nghĩa "có lợi nhuận, có lợi để khai thác", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 可 (kě - khả): "có thể" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

有利可图
yǒu lì kě tú
có lợi nhuận, có lợi để khai thác
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:có lợi nhuận, có lợi để khai thác
Ví dụ (3)
xǔduō许多shāngjiā商家kàndào看到zhè这gè个shìchǎng市场yǒulìkětú有利可图,fēnfēn纷纷tóuzī投资。
Rất nhiều thương gia thấy thị trường này có lợi nhuận, liền lũ lượt đầu tư.
Seeing that this market was profitable, many businesses rushed to invest.
tā他zhǐ只zuò做yǒulìkětú有利可图de的shēngyì生意,cóngbú从不zuò做péi赔běn本mǎimai买卖。
Anh ấy chỉ làm những mối làm ăn có lợi nhuận, chưa bao giờ làm ăn thua lỗ.
He only does profitable business and never makes a loss-making deal.
xǔduō许多tóujī投机shāng商kàndào看到zhè这gè个xīnxīng新兴hángyè行业yǒulìkětú有利可图,biàn便fēnfēn纷纷tóurù投入zījīn资金kāishè开设gōngchǎng工厂。
Nhiều nhà đầu cơ thấy ngành nghề mới nổi này có lợi nhuận để khai thác liền ồ ạt đổ vốn mở nhà máy.
Seeing that there was profit to be made in this emerging industry, many speculators poured in capital to open factories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây