ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基准利率
jīzhǔn lìlǜ
Lãi suất cơ bản
Hán việt: cơ chuẩn lợi suất
—

Gợi nhớ

Từ "基准利率" (jīzhǔn lìlǜ) mang nghĩa "Lãi suất cơ bản", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

基准利率
jīzhǔn lìlǜ
Lãi suất cơ bản
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lãi suất cơ bản
Ví dụ (3)
yāngháng央行xuānbù宣布shàngdiào上调jīzhǔn基准lìlǜ利率yǐ以yìzhì抑制tōnghuòpéngzhàng通货膨胀。
Ngân hàng trung ương công bố tăng lãi suất cơ bản nhằm kìm hãm lạm phát.
The central bank announced an increase in the benchmark interest rate to curb inflation.
shāngyèyínháng商业银行de的cúndàikuǎn存贷款lìlǜ利率dōu都shì是zài在jīzhǔn基准lìlǜ利率jīchǔ基础shàng上fúdòng浮动de的。
Lãi suất huy động và cho vay của ngân hàng thương mại đều biến động dựa trên mức lãi suất cơ bản.
The deposit and lending rates of commercial banks all fluctuate based on the benchmark interest rate.
jīzhǔn基准lìlǜ利率xiàtiáo下调tōngcháng通常huì会cìjī刺激gǔshì股市hé和fángdìchǎn房地产shìchǎng市场。
Việc giảm lãi suất cơ bản thường sẽ kích thích thị trường chứng khoán và bất động sản.
A cut in the benchmark interest rate usually stimulates the stock and real estate markets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây