基准利率
—
Gợi nhớ
Từ "基准利率" (jīzhǔn lìlǜ) mang nghĩa "Lãi suất cơ bản", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
基准利率
Lãi suất cơ bản
基
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
准
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
利
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
率
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
Phân tích từ 基准利率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lãi suất cơ bản
Ví dụ (3)
央行宣布上调基准利率以抑制通货膨胀。
Ngân hàng trung ương công bố tăng lãi suất cơ bản nhằm kìm hãm lạm phát.
The central bank announced an increase in the benchmark interest rate to curb inflation.
商业银行的存贷款利率都是在基准利率基础上浮动的。
Lãi suất huy động và cho vay của ngân hàng thương mại đều biến động dựa trên mức lãi suất cơ bản.
The deposit and lending rates of commercial banks all fluctuate based on the benchmark interest rate.
基准利率下调通常会刺激股市和房地产市场。
Việc giảm lãi suất cơ bản thường sẽ kích thích thị trường chứng khoán và bất động sản.
A cut in the benchmark interest rate usually stimulates the stock and real estate markets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây