ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功率
gōnglǜ
công suất (vật lý)
Hán việt: công suất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "功率" (gōnglǜ) mang nghĩa "công suất (vật lý)", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

功率
gōnglǜ
công suất (vật lý)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công suất (vật lý)
Ví dụ (5)
zhè这tái台jīqì机器de的gōnglǜ功率hěn很dà大。
Máy này có công suất rất lớn.
This machine has high power.
rúhé如何jìsuàn计算fādòngjī发动机de的gōnglǜ功率?
Làm thế nào để tính công suất của động cơ?
How do you calculate the engine's power?
zhè这gè个fàngdàqì放大器de的shūchū输出gōnglǜ功率shì是wǔshí五十wǎ瓦。
Công suất đầu ra của bộ khuếch đại này là 50 watt.
The output power of this amplifier is fifty watts.
ledLEDdēng灯xiāohào消耗de的gōnglǜ功率dī低,dàn但liàngdù亮度gāo高。
Đèn LED tiêu thụ công suất thấp nhưng độ sáng lại cao.
LED lights consume little power but provide high brightness.
zài在diànyā电压héngdìng恒定de的qíngkuàng情况xià下,diànliú电流yuè越dà大,gōnglǜ功率yuè越gāo高。
Trong trường hợp điện áp không đổi, dòng điện càng lớn thì công suất càng cao.
When the voltage remains constant, the greater the current, the higher the power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây