ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额定功率
édìng gōnglǜ
Công suất định mức
Hán việt: ngạch định công suất
—

Gợi nhớ

Từ "额定功率" (édìng gōnglǜ) mang nghĩa "Công suất định mức", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 定 (dìng - định): "xác định" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

额定功率
édìng gōnglǜ
Công suất định mức
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công suất định mức
Ví dụ (3)
zhè这kē颗shuǐní水泥diànzǔ电阻de的édìnggōnglǜ额定功率wèi为shí十wǎtè瓦特,dàgōnglǜ大功率fārè发热shí时bìxū必须kào靠kōngqì空气duìliú对流sànrè散热。
Công suất định mức của con điện trở sứ này là 10 W, khi tỏa nhiệt công suất lớn bắt buộc phải làm nguội tản nhiệt bằng đối lưu không khí.
The rated power of this cement resistor is 10 watts; when generating high-power heat, it must rely on air convection for heat dissipation.
gòumǎi购买upsUPSbú不jiànduàn间断diànyuán电源shí时,yào要quèbǎo确保qí其édìnggōnglǜ额定功率dàyú大于suǒyǒu所有liányòng连用fúwùqì服务器édìnggōnglǜ额定功率zǒng总hé和。
Khi mua bộ lưu điện dự phòng UPS, cần bảo đảm công suất định mức của nó lớn hơn tổng công suất định mức của tất cả máy chủ kết nối chung.
When purchasing an uninterruptible power supply (UPS), make sure its rated power is greater than the sum of the rated powers of all connected servers.
rúguǒ如果chángqī长期ràng让diànjī电机chāochū超出qí其édìnggōnglǜ额定功率chǔyú处于chāofùhè超负荷yùnzhuàn运转zhuàngtài状态,xiànquān线圈juéyuánqī绝缘漆hěn很kuài快jiù就huì会shāojiāo烧焦tànhuà炭化。
Nếu chạy động cơ vượt quá công suất định mức trong thời gian dài ở trạng thái quá tải, sơn cách điện cuộn dây sẽ nhanh chóng bị cháy sém hóa than.
If a motor is run beyond its rated power in an overloaded state for a long time, the coil's insulating varnish will quickly scorch and carbonize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây