ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烧水
shāo shuǐ
Đun sôi nước
Hán việt: thiêu thủy
把
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "烧水" (shāo shuǐ) mang nghĩa "Đun sôi nước", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

烧水
shāo shuǐ
Đun sôi nước
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đun sôi nước
Ví dụ (3)
māma妈妈zài在chúfáng厨房shāoshuǐ烧水。
Mẹ đang đun nước trong bếp.
Mom is boiling water in the kitchen.
chū出ménqián门前bié别wàng忘le了shāoshuǐ烧水。
Trước khi ra ngoài đừng quên đun nước.
Don't forget to boil water before going out.
yěwài野外shāoshuǐ烧水yào要zhùyì注意ānquán安全。
Đun nước ngoài trời phải chú ý an toàn.
Pay attention to safety when boiling water outdoors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây