ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烧香
shāo xiāng
thắp hương, thắp nhang
Hán việt: thiêu hương
—

Gợi nhớ

Từ "烧香" (shāo xiāng) mang nghĩa "thắp hương, thắp nhang", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香).

Thành phần cấu tạo

烧香
shāo xiāng
thắp hương, thắp nhang
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thắp hương, thắp nhang
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶měitiān每天zǎochén早晨dōu都huì会zài在shénxiàng神像qián前shāoxiāngbàifó烧香拜佛。
Bà nội mỗi sáng sớm đều thắp hương bái Phật trước tượng thần.
Every morning, Grandma burns incense and prays to Buddha in front of the statue.
chūyī初一hé和shíwǔ十五,sìmiào寺庙lǐ里shāoxiāng烧香de的xiāng香kè客luòyìbùjué络绎不绝。
Ngày mùng một và ngày rằm, khách hành hương đến thắp hương ở chùa đông nghịt không ngớt.
On the first and fifteenth days of the lunar month, there is an endless stream of worshippers burning incense in the temple.
píngshí平时bù不nǔlì努力,línshí临时bàofójiǎo抱佛脚shāoxiāng烧香shì是méiyòng没用de的。
Ngày thường không nỗ lực, nước đến chân mới nhảy (đến lúc cần mới thắp hương cầu Phật) thì vô ích thôi.
If you don't work hard usually, burning incense at the last minute is useless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây