ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烧开
shāo kāi
Sôi
Hán việt: thiêu khai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "烧开" (shāo kāi) mang nghĩa "Sôi", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

烧开
shāo kāi
Sôi
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sôi
Ví dụ (3)
shuǐ水shāokāi烧开hòu后zài再pàochá泡茶。
Nước sôi rồi hãy pha trà.
Make tea after the water comes to a boil.
qǐng请bǎ把zhè这hú壶shuǐ水shāokāi烧开。
Vui lòng đun sôi ấm nước này.
Please bring this kettle of water to a boil.
niúnǎi牛奶búyào不要shāokāi烧开tài太jiǔ久。
Sữa đừng đun sôi quá lâu.
Do not boil milk for too long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây