ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白发苍苍
bái fǎ cāng cāng
Tóc bạc phơ, tóc bạc trắng
Hán việt: bạch phát thương thương
—

Gợi nhớ

Từ "白发苍苍" (bái fǎ cāng cāng) mang nghĩa "Tóc bạc phơ, tóc bạc trắng", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 发 (fā - phát): "gửi" + 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍).

Thành phần cấu tạo

白发苍苍
bái fǎ cāng cāng
Tóc bạc phơ, tóc bạc trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tóc bạc phơ, tóc bạc trắng
Ví dụ (3)
kàn看zhe着báifàcāngcāng白发苍苍de的mǔqīn母亲,tā他jìn禁bú不zhù住liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn người mẹ tóc bạc phơ, anh ấy không kìm được nước mắt.
Looking at his gray-haired mother, he couldn't help shedding tears.
yí一wèi位báifàcāngcāng白发苍苍de的lǎorén老人chànwēiwēi颤巍巍de地guò过mǎlù马路。
Một cụ già tóc bạc phơ đang run rẩy băng qua đường.
A white-haired elderly person was tremblingly crossing the street.
suìyuè岁月wúqíng无情,dāngnián当年niánqīng年轻de的lǎoshī老师rújīnyǐshì如今已是báifàcāngcāng白发苍苍。
Tuổi tác vô tình, người thầy giáo trẻ năm xưa giờ đã tóc bạc phơ.
Time is ruthless; the teacher who was once young is now completely gray-haired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây