ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结识
jiéshí
kết thân, quen biết
Hán việt: kết thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "结识" (jiéshí) mang nghĩa "kết thân, quen biết", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

结识
jiéshí
kết thân, quen biết
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết thân, quen biết
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很gāoxìng高兴néng能jiéshí结识nǐ你。
Tôi rất vui vì có thể làm quen với bạn.
I’m very glad to make your acquaintance.
tāmen他们shì是zài在yí一cì次jùhuì聚会shàng上jiéshí结识de的。
Họ quen biết nhau trong một bữa tiệc.
They met at a party.
lǚxíng旅行ràng让wǒ我jiéshí结识le了xǔduō许多láizì来自shìjiègèdì世界各地de的péngyou朋友。
Du lịch giúp tôi kết giao được với rất nhiều bạn bè từ khắp nơi trên thế giới.
Traveling has allowed me to get to know many friends from all over the world.
xīwàng希望yǐhòu以后yǒu有jīhuì机会jiéshí结识gèngduō更多de的tóngháng同行。
Hy vọng sau này có cơ hội quen biết thêm nhiều người làm cùng ngành.
I hope to have the opportunity to meet more people in the same profession in the future.
tōngguò通过zhè这gè个xiàngmù项目,tā他jiéshí结识le了bù不shǎo少yènèi业内zhuānjiā专家。
Thông qua dự án này, anh ấy đã kết thân được với không ít chuyên gia trong ngành.
Through this project, he got to know quite a few experts in the industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây