ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相异
xiāng yì
khác biệt
Hán việt: tương dị
—

Gợi nhớ

Từ "相异" (xiāng yì) mang nghĩa "khác biệt", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 异 (yì - dị): "Khác biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).

Thành phần cấu tạo

相异
xiāng yì
khác biệt
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khác biệt
Ví dụ (3)
jíshǐ即使shì是shuāngbāotāi双胞胎,tāmen他们de的xìnggé性格yě也kěnéng可能wánquán完全xiāngyì相异。
Cho dù là song sinh, tính cách của họ cũng có thể hoàn toàn khác nhau.
Even twins can have completely different personalities.
zhēnduì针对tóngyígè同一个wèntí问题,zhuānjiā专家men们gěichū给出le了xiāngyì相异de的jiànjiě见解。
Nhắm vào cùng một vấn đề, các chuyên gia đã đưa ra những ý kiến trái ngược khác nhau.
Regarding the same issue, experts offered differing views.
wénhuà文化de的xiāngyì相异bìng并bù不fáng'ài妨碍bùtóng不同guójiā国家rénmín人民zhījiān之间de的yǒuhǎo友好jiāowǎng交往。
Sự khác biệt văn hóa không hề cản trở sự giao lưu hữu nghị giữa nhân dân các nước khác nhau.
Cultural differences do not hinder friendly exchanges between people of different countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây