ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奴役
nú yì
Nô dịch, áp bức làm nô lệ
Hán việt: nô dịch
—

Gợi nhớ

Từ "奴役" (nú yì) mang nghĩa "Nô dịch, áp bức làm nô lệ", kết hợp bởi 奴 (nú - nô): "nô lệ" + 役 (yì - dịch): "lao dịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奴: Người phụ nữ (女) thời cổ bị bàn tay quyền lực (又) bắt giữ phải hầu hạ suốt đời không được tự do là thân phận nô lệ, người hầu (奴). • Chữ 役: Đôi chân bước đi hành quân (彳) còn tay cầm binh khí (殳) bảo vệ biên cương là đi làm binh dịch, lao dịch (役).

Thành phần cấu tạo

奴役
nú yì
Nô dịch, áp bức làm nô lệ
奴
nú • nô
nô lệ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
役
yì • dịch
lao dịch
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
殳
Thù
Vũ khí / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nô dịch, áp bức làm nô lệ
Ví dụ (3)
zhímínzhě殖民者núyì奴役le了dāngdì当地rénmín人民chángdá长达jǐ几gè个shìjì世纪。
Thực dân đã nô dịch người dân địa phương suốt nhiều thế kỷ.
The colonists enslaved the local people for several centuries.
rénlèi人类juébù绝不néng能chéngwéi成为jīqì机器de的núlì奴隶,bèi被jìshù技术suǒ所núyì奴役。
Con người quyết không thể trở thành nô lệ của máy móc, bị công nghệ nô dịch.
Humanity must never become slaves to machines or be enslaved by technology.
fǎnkàng反抗yāpò压迫、tuīfān推翻núyì奴役de的dòuzhēng斗争cóngwèi从未tíngzhǐ停止guò过。
Cuộc đấu tranh phản kháng áp bức, lật đổ ách nô dịch chưa bao giờ dừng lại.
The struggle to resist oppression and overthrow enslavement has never ceased.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây