ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退役
tuì/yì
xuất ngũ, giải ngũ
Hán việt: thoái dịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "退役" (tuì/yì) mang nghĩa "xuất ngũ, giải ngũ", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 役 (yì - dịch): "lao dịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 役: Đôi chân bước đi hành quân (彳) còn tay cầm binh khí (殳) bảo vệ biên cương là đi làm binh dịch, lao dịch (役).

Thành phần cấu tạo

退役
tuì/yì
xuất ngũ, giải ngũ
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
役
yì • dịch
lao dịch
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
殳
Thù
Vũ khí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tuì / yì')
Nghĩa:xuất ngũ, giải ngũ
Ví dụ (5)
tā他qùnián去年tuìyì退役le了。
Anh ấy đã xuất ngũ vào năm ngoái.
He retired from the military last year.
gēge哥哥tuìyì退役hòu后huídào回到le了jiāxiāng家乡。
Anh trai sau khi xuất ngũ đã trở về quê hương.
After retiring from the military, my older brother returned to his hometown.
zhèngfǔ政府wèi为tuìyì退役jūnrén军人tígōng提供le了hěn很duō多jiùyè就业jīhuì机会。
Chính phủ đã cung cấp nhiều cơ hội việc làm cho các quân nhân giải ngũ.
The government has provided many job opportunities for veterans.
tuìyì退役yíshì仪式shàng上,xǔduō许多shìbīng士兵dōu都liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Tại buổi lễ xuất ngũ, nhiều người lính đã rơi nước mắt.
At the retirement ceremony, many soldiers were brought to tears.
tā他tuìyì退役zhīhòu之后kāi开le了yì一jiā家xiǎo小cāntīng餐厅。
Sau khi giải ngũ, anh ấy đã mở một nhà hàng nhỏ.
After retiring from the military, he opened a small restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây