ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
义工
yìgōng
tình nguyện viên, người làm việc thiện nguyện
Hán việt: nghĩa công
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "义工" (yìgōng) mang nghĩa "tình nguyện viên, người làm việc thiện nguyện", kết hợp bởi 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

义工
yìgōng
tình nguyện viên, người làm việc thiện nguyện
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình nguyện viên, người làm việc thiện nguyện
Ví dụ (5)
tā他měi每gè个zhōumò周末dōu都qù去gū'éryuàn孤儿院zuò做yìgōng义工。
Anh ấy đều đến trại trẻ mồ côi làm tình nguyện viên vào mỗi cuối tuần.
He volunteers at the orphanage every weekend.
zhè这cì次huódòng活动xūyào需要hěn很duō多yìgōng义工bāngmáng帮忙。
Hoạt động lần này cần rất nhiều tình nguyện viên giúp đỡ.
This event needs a lot of volunteers to help.
tā她yǐjīng已经zuò做le了shínián十年de的huánbǎo环保yìgōng义工。
Cô ấy đã làm tình nguyện viên bảo vệ môi trường được mười năm rồi.
She has been an environmental volunteer for ten years.
hěn很duō多rén人bàomíng报名cānjiā参加le了zhè这cì次dìzhèn地震jiùyuán救援de的yìgōng义工tuánduì团队。
Rất nhiều người đã đăng ký tham gia đội tình nguyện cứu trợ động đất lần này.
Many people signed up to join the volunteer team for this earthquake relief effort.
chéngwéi成为yì一míng名yìgōng义工ràng让wǒ我xuédào学到le了hěn很duō多dōngxi东西。
Trở thành một tình nguyện viên đã giúp tôi học hỏi được rất nhiều điều.
Becoming a volunteer has taught me a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây