ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无依
wú yī
bất lực
Hán việt: vô y
—

Gợi nhớ

Từ "无依" (wú yī) mang nghĩa "bất lực", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 依 (yī - y): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依).

Thành phần cấu tạo

无依
wú yī
bất lực
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bất lực
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争ràng让xǔduō许多gū'ér孤儿xiànrù陷入le了wúyīwúkào无依无靠de的jìngdì境地。
Chiến tranh đã khiến nhiều trẻ mồ côi rơi vào hoàn cảnh không nơi nương tựa.
The war left many orphans helpless and with no one to depend on.
shīqù失去le了wéiyī唯一de的qīnrén亲人,tā他gǎndào感到gūdú孤独wú无yī依。
Mất đi người thân duy nhất, anh ấy cảm thấy cô độc không nơi nương tựa.
Having lost his only relative, he felt lonely and helpless.
shèqū社区zhìyuànzhě志愿者jīngcháng经常bāngzhù帮助nàxiē那些wú无yī依de的lǎorén老人。
Tình nguyện viên cộng đồng thường giúp đỡ những người già không nơi nương tựa.
Community volunteers often help those elderly people who have no one to rely on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây