医学
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "医学" (yīxué) mang nghĩa "Y học", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 医学
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Y học
Ví dụ (3)
他在大学学习医学。
Anh ấy học y học ở đại học.
He studies medicine at university.
医学研究需要长期积累。
Nghiên cứu y học cần tích lũy lâu dài.
Medical research requires long-term accumulation.
现代医学发展很快。
Y học hiện đại phát triển rất nhanh.
Modern medicine is developing very rapidly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây