ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
求医
qiúyī
tìm thầy thuốc, đi chữa bệnh
Hán việt: cầu y
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "求医" (qiúyī) mang nghĩa "tìm thầy thuốc, đi chữa bệnh", kết hợp bởi 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 医 (yī - y): "Bác sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医).

Thành phần cấu tạo

求医
qiúyī
tìm thầy thuốc, đi chữa bệnh
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm thầy thuốc, đi chữa bệnh
Ví dụ (5)
tā他wèile为了zhì治hǎo好zhè这bìng病,sìchù四处qiúyī求医。
Để chữa khỏi căn bệnh này, anh ấy đã đi khắp nơi tìm thầy thuốc.
He sought medical treatment far and wide in order to cure the illness.
shēngbìng生病le了jiù就yào要jíshí及时qiúyī求医,búyào不要tuōyán拖延。
Bị bệnh thì phải kịp thời cầu chữa bệnh, đừng có trì hoãn.
If you are sick, seek medical treatment promptly and do not delay.
zhè这wèi位lǎo老yīshēng医生yīshù医术gāomíng高明,měitiān每天dōu都yǒu有hěn很duō多rén人mùmíng慕名lái来qiúyī求医。
Vị bác sĩ già này y thuật cao minh, mỗi ngày đều có rất nhiều người ngưỡng mộ danh tiếng đến cầu chữa bệnh.
This elderly doctor is highly skilled, and many people come to seek treatment from him every day because of his reputation.
jīngguò经过duōnián多年de的qiúyī求医wèn问yào药,tā她de的bìngqíng病情zhōngyú终于wěndìng稳定xiàlái下来le了。
Trải qua nhiều năm tìm thầy thuốc hỏi thuốc, bệnh tình của cô ấy cuối cùng cũng đã ổn định lại.
After years of seeking medical treatment, her condition finally stabilized.
wǎng网shàng上qiúyī求医yǒu有fēngxiǎn风险,zuìhǎo最好háishi还是qù去zhèngguī正规yīyuàn医院。
Tìm thầy thuốc trên mạng có rủi ro, tốt nhất vẫn là nên đến bệnh viện chính quy.
Seeking medical advice online is risky; it's best to go to a正规 hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây