ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车床
chēchuáng
Máy tiện
Hán việt: xa sàng
—

Gợi nhớ

Từ "车床" (chēchuáng) mang nghĩa "Máy tiện", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

车床
chēchuáng
Máy tiện
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy tiện
Ví dụ (3)
cāozuògōng操作工zhèngzài正在yòng用chēchuáng车床jiāgōng加工xuánzhuànzhóu旋转轴de的zhóujǐng轴颈。
Người vận hành đang dùng máy tiện để gia công cổ trục của trục quay.
The operator is using a lathe to machine the journal of the rotating shaft.
pǔtōng普通chēchuáng车床hé和shùkòngchēchuáng数控车床de的cāozuò操作fāngfǎ方法yǒu有hěn很dà大qūbié区别。
Phương pháp vận hành máy tiện cơ thông thường và máy tiện CNC có sự khác biệt rất lớn.
The operation methods of an ordinary lathe and a CNC lathe are very different.
zhè这tái台chēchuáng车床de的zuì最dà大jiāgōng加工zhíjìng直径shì是sìbǎi四百háomǐ毫米。
Đường kính gia công tối đa của chiếc máy tiện này là 400 mm.
The maximum machining diameter of this lathe is 400 millimeters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây