ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
床位
chuángwèi
chỗ nằm, giường bệnh viện/ký túc xá
Hán việt: sàng vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "床位" (chuángwèi) mang nghĩa "chỗ nằm, giường bệnh viện/ký túc xá", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

床位
chuángwèi
chỗ nằm, giường bệnh viện/ký túc xá
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chỗ nằm, giường bệnh viện/ký túc xá
Ví dụ (5)
yīyuàn医院lǐ里mùqián目前méi没yǒukòng有空chuángwèi床位le了。
Hiện tại trong bệnh viện không còn giường trống nào.
There are currently no vacant beds in the hospital.
dàxué大学de的xuésheng学生sùshè宿舍chuángwèi床位shífēn十分jǐnzhāng紧张。
Giường trong ký túc xá sinh viên của trường đại học rất khan hiếm.
Beds in the university dormitories are in very short supply.
wǒ我yùdìng预定le了yí一gè个qīngnián青年lǚshè旅舍de的chuángwèi床位。
Tôi đã đặt một chỗ nằm trong nhà nghỉ thanh niên.
I booked a bed in a youth hostel.
qǐngwèn请问hái还yǒu有xiàpù下铺de的chuángwèi床位ma吗?
Xin hỏi còn chỗ nằm ở giường tầng dưới không?
Excuse me, are there any lower berths available?
yīnwèi因为bìngrén病人zēngduō增多,bìngfáng病房lǐ里jiā加le了liǎng两gè个chuángwèi床位。
Vì bệnh nhân tăng lên, trong phòng bệnh đã kê thêm hai giường.
Because the number of patients increased, two more beds were added to the ward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây