ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
床身
chuángshēn
Thân máy / Bệ máy đúc
Hán việt: sàng thân
—

Gợi nhớ

Từ "床身" (chuángshēn) mang nghĩa "Thân máy / Bệ máy đúc", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

床身
chuángshēn
Thân máy / Bệ máy đúc
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thân máy / Bệ máy đúc
Ví dụ (3)
chēchuáng车床de的chuángshēn床身tōngcháng通常yóu由huīzhùtiě灰铸铁zhùzào铸造ér而chéng成,jùyǒu具有jíhǎo极好de的jiǎnzhèn减震xìng性。
Thân máy tiện thường được đúc bằng gang xám, có tính giảm chấn (hấp thụ rung động) cực tốt.
A lathe bed is usually cast from gray cast iron, which provides excellent vibration damping.
chuángshēn床身dǎoguǐ导轨de的mósǔn磨损huì会yánzhòng严重jiàngdī降低zhěnggè整个jīchuáng机床de的jiāgōng加工jīngdù精度。
Sự mài mòn của băng dẫn hướng thân máy sẽ làm giảm nghiêm trọng độ chính xác gia công của toàn bộ máy.
Wear on the bed guideways will severely degrade the machining accuracy of the entire machine tool.
dàxíng大型de的jīchuáng机床chuángshēn床身xūyào需要zài在dìjī地基shàng上jìnxíng进行wěngù稳固de的máogù锚固ānzhuāng安装。
Thân máy công cụ lớn cần được lắp đặt bắt bu-lông neo chắc chắn trên nền móng.
Large machine tool beds need to be securely anchored to the foundation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây