ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
创伤
chuāngshāng
vết thương, chấn thương tâm lý
Hán việt: sáng thương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "创伤" (chuāngshāng) mang nghĩa "vết thương, chấn thương tâm lý", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

创伤
chuāngshāng
vết thương, chấn thương tâm lý
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vết thương, chấn thương tâm lý
Ví dụ (5)
tóngnián童年de的chuāngshāng创伤duì对tā她de的yìshēng一生yǒu有zhe着shēnyuǎn深远de的yǐngxiǎng影响。
Chấn thương tâm lý thời thơ ấu có ảnh hưởng sâu rộng đến cả cuộc đời cô ấy.
The trauma of childhood had a profound impact on her entire life.
shíjiān时间shì是zhìyù治愈yíqiè一切chuāngshāng创伤de的liángyào良药。
Thời gian là liều thuốc tốt chữa lành mọi vết thương.
Time is the best medicine for healing all wounds.
zhè这cháng场zhànzhēng战争gěi给liǎng两guó国rénmín人民liúxià留下le了nányǐ难以yùhé愈合de的chuāngshāng创伤。
Cuộc chiến tranh này đã để lại những vết thương khó lành cho nhân dân hai nước.
This war left wounds on the people of both countries that are difficult to heal.
yīshēng医生zhèngzài正在jiǎnchá检查huànzhě患者tóubù头部de的chuāngshāng创伤。
Bác sĩ đang kiểm tra vết thương trên đầu của bệnh nhân.
The doctor is examining the patient's head injury.
tā他huā花le了hěn很cháng长shíjiān时间cái才cóng从gǎnqíng感情de的chuāngshāng创伤zhōng中zǒu走chūlái出来。
Anh ấy đã mất rất nhiều thời gian mới thoát khỏi được vết thương tình cảm.
It took him a long time to recover from the emotional trauma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây