ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳重
wěnzhòng
chín chắn, điềm tĩnh, đứng đắn
Hán việt: ổn trọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稳重" (wěnzhòng) mang nghĩa "chín chắn, điềm tĩnh, đứng đắn", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

稳重
wěnzhòng
chín chắn, điềm tĩnh, đứng đắn
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chín chắn, điềm tĩnh, đứng đắn
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个xìnggé性格wěnzhòng稳重de的rén人。
Anh ấy là một người có tính cách điềm tĩnh và chín chắn.
He is a calm and composed person.
jīngguò经过zhè这jǐnián几年de的duànliàn锻炼,tā他biànde变得gèng更wěnzhòng稳重le了。
Qua mấy năm rèn luyện, anh ấy đã trở nên chín chắn hơn nhiều.
After these years of training and experience, he has become more mature and steady.
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个wěnzhòng稳重de的rén人lái来fùzé负责zhè这gè个xiàngmù项目。
Chúng ta cần một người chín chắn (đứng đắn) để phụ trách dự án này.
We need a mature and dependable person to take charge of this project.
tā他de的jǔzhǐ举止zǒngshì总是nàme那么chéngshú成熟wěnzhòng稳重。
Cử chỉ của anh ấy luôn trưởng thành và điềm tĩnh như vậy.
His manner is always so mature and composed.
suīrán虽然tā她hěn很niánqīng年轻,dàn但zuòshì做事fēicháng非常wěnzhòng稳重。
Mặc dù còn trẻ, nhưng cô ấy làm việc vô cùng đứng đắn và chín chắn.
Although she is very young, she is very mature and steady in the way she handles things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây