ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳当
wěn dàng
chắc chắn
Hán việt: ổn đương
—

Gợi nhớ

Từ "稳当" (wěn dàng) mang nghĩa "chắc chắn", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

稳当
wěn dàng
chắc chắn
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chắc chắn
Ví dụ (3)
zhèyàng这样zuò做bǐjiào比较wěndāng稳当,bú不huì会chū出shénme什么chācuò差错。
Làm như vậy tương đối ổn thỏa, sẽ không xảy ra sai sót gì.
Doing it this way is safer and more reliable, so nothing will go wrong.
tā他bànshì办事yíxiàng一向hěn很wěndāng稳当,dàjiā大家dōu都xìnrèn信任tā他。
Anh ấy làm việc luôn rất vững vàng và chắc chắn, ai nấy đều tin tưởng anh.
He has always handled matters reliably, and everyone trusts him.
zhǎo找yí一fèn份wěndāng稳当de的gōngzuò工作shì是tā他de的zhǔyào主要mùbiāo目标。
Tìm một công việc ổn định và chắc chắn là mục tiêu chính của anh ấy.
Finding a steady and secure job is his main goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây