ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水温
shuǐwēn
nhiệt độ nước
Hán việt: thủy ôn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水温" (shuǐwēn) mang nghĩa "nhiệt độ nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 温 (wēn - ôn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).

Thành phần cấu tạo

水温
shuǐwēn
nhiệt độ nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ nước
Ví dụ (5)
xǐzǎo洗澡de的shuǐwēn水温zhènghǎo正好。
Nhiệt độ nước tắm vừa khéo.
The bathwater is just the right temperature.
qǐng请zhùyì注意shuǐwēn水温,búyào不要tàngshāng烫伤。
Xin hãy chú ý nhiệt độ nước, đừng để bị bỏng.
Please pay attention to the water temperature so you don't get burned.
pàochá泡茶duì对shuǐwēn水温yǒu有hěn很gāo高de的yāoqiú要求。
Pha trà có yêu cầu rất cao về nhiệt độ nước.
Brewing tea requires careful control of the water temperature.
yóuyǒngchí游泳池de的shuǐwēn水温shì是duōshao多少dù度?
Nhiệt độ nước của hồ bơi là bao nhiêu độ?
What is the temperature of the swimming pool water?
suízhe随着tiānqì天气de的biànlěng变冷,hǎishuǐ海水de的shuǐwēn水温yě也xiàjiàng下降le了。
Cùng với thời tiết trở lạnh, nhiệt độ nước biển cũng giảm xuống.
As the weather gets colder, the sea temperature has also dropped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây