ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温带
wēndài
ôn đới, vùng ôn đới.
Hán việt: ôn đới
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "温带" (wēndài) mang nghĩa "ôn đới", kết hợp bởi 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

温带
wēndài
ôn đới
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ôn đới, vùng ôn đới.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国dàbùfèn大部分dìqū地区wèiyú位于běi北wēndài温带。
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở vùng Bắc Ôn đới.
Most parts of China are located in the northern temperate zone.
wēndài温带de的qìhòu气候sìjì四季fēnmíng分明。
Khí hậu ôn đới bốn mùa rõ rệt.
The temperate zone has a climate with four distinct seasons.
zhè这zhǒng种zhíwù植物zhǔyào主要shēngzhǎng生长zài在wēndài温带dìqū地区。
Loại thực vật này chủ yếu sinh trưởng ở khu vực ôn đới.
This plant mainly grows in temperate regions.
wēndài温带sēnlín森林de的shēngtài生态xìtǒng系统fēicháng非常fēngfù丰富。
Hệ sinh thái của rừng ôn đới vô cùng phong phú.
The ecosystem of temperate forests is very rich.
xiāngbǐ相比rèdài热带,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢wēndài温带de的qìhòu气候。
So với nhiệt đới, tôi thích khí hậu ôn đới hơn.
Compared with the tropics, I prefer the temperate climate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây