ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天文
tiānwén
thiên văn, thiên văn học.
Hán việt: thiên văn
对
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Ngành khoa học nghiên cứu các đường nét, quy luật vận hành (文 - văn: những vạch giao nhau thành văn vẻ) của các vì sao trên bầu trời (天 - thiên: bầu trời 一 trên người 大) chính là "thiên văn học" (天文).

Thành phần cấu tạo

天文
tiānwén
Thiên văn học
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên văn, thiên văn học.
Ví dụ (5)
tā他duì对tiānwén天文hěn很gǎn感xìngqù兴趣,jīngcháng经常yòng用wàngyuǎnjìng望远镜kàn看xīngxing星星。
Anh ấy rất hứng thú với thiên văn, thường xuyên dùng kính viễn vọng ngắm sao.
He is very interested in astronomy and often uses a telescope to look at the stars.
zhè这shì是yí一zuò座zhùmíng著名de的tiānwén天文tái台。
Đây là một đài thiên văn nổi tiếng.
This is a famous observatory.
zhè这fú幅huà画de的jiàgé价格jiǎnzhí简直shì是gè个tiānwénshùzì天文数字。
Giá của bức tranh này quả thực là một con số thiên văn (cực kỳ đắt).
The price of this painting is simply astronomical.
tiānwénxuéjiā天文学家fāxiàn发现le了xīn新de的xīngxì星系。
Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra thiên hà mới.
Astronomers have discovered a new galaxy.
gǔdàirén古代人tōngguòguānchá通过观察tiānwén天文lái来zhìdìng制定lìfǎ历法。
Người xưa thông qua quan sát thiên văn để xây dựng lịch pháp.
People in ancient times developed calendars by observing astronomical phenomena.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây