ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天文学家
tiānwénxué jiā
Nhà thiên văn học
Hán việt: thiên văn học gia
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người chuyên gia dưới mái nhà (家: bộ Miên 宀) dành trọn tâm huyết học tập, tìm tòi (学: đôi tay ⺍ khám phá dưới mái trường 冖) những đường nét hoa văn tinh tú (文) trên vòm trời bao la (天: bầu trời 一 trên đỉnh đầu người lớn 大) chính là một "nhà thiên văn học" (天文学家).

Thành phần cấu tạo

天文学家
tiānwénxué jiā
Nhà thiên văn học
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà thiên văn học
Ví dụ (3)
tiānwénxuéjiā天文学家guānchá观察yáoyuǎn遥远xīngxì星系。
Nhà thiên văn học quan sát các thiên hà xa xôi.
The astronomer observes distant galaxies.
zhè这wèi位tiānwénxuéjiā天文学家yánjiū研究hēidòng黑洞。
Nhà thiên văn học này nghiên cứu hố đen.
This astronomer studies black holes.
tiānwénxuéjiā天文学家shǐyòng使用dàxíng大型wàngyuǎnjìng望远镜。
Nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn lớn.
The astronomer uses a large telescope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây