ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文学
wénxué
văn học (nghệ thuật dùng ngôn từ, văn chương).
Hán việt: văn học
个, 种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ môn học tập (学 - học: trẻ nhỏ 子 tiếp thu tri thức dưới mái hiên 冖) chuyên thưởng thức và sáng tạo cái đẹp của ngôn từ, chữ viết (文 - văn: những đường nét giao nhau uyển chuyển) chính là môn "văn học" (文学).

Thành phần cấu tạo

文学
wénxué
Văn học
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn học (nghệ thuật dùng ngôn từ, văn chương).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhōngguó中国gǔdài古代wénxué文学fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣,dú读le了hěn很duō多gǔshī古诗。
Anh ấy vô cùng hứng thú với văn học cổ đại Trung Quốc, đã đọc rất nhiều thơ cổ.
He is very interested in ancient Chinese literature and has read many classical poems.
mò莫yán言shì是dìyī第一wèi位huòdé获得nuòbèi'ěr诺贝尔wénxuéjiǎng文学奖de的zhōng中guójí国籍zuòjiā作家。
Mạc Ngôn là nhà văn quốc tịch Trung Quốc đầu tiên đạt giải Nobel Văn học.
Mo Yan is the first Chinese national to win the Nobel Prize in Literature.
wénxué文学láiyuányú来源于shēnghuó生活,què却yòu又gāoyú高于shēnghuó生活。
Văn học bắt nguồn từ cuộc sống, nhưng lại cao hơn cuộc sống.
Literature comes from life, yet rises above it.
zhè这suǒ所dàxué大学de的wénxué文学xì系fēicháng非常yǒumíng有名,péiyǎng培养le了hěn很duō多zuòjiā作家。
Khoa văn học của trường đại học này rất nổi tiếng, đã đào tạo ra rất nhiều nhà văn.
The literature department at this university is very renowned and has trained many writers.
yuèdú阅读yōuxiù优秀de的wénxué文学zuòpǐn作品kěyǐ可以fēngfù丰富wǒmen我们de的jīngshén精神shìjiè世界。
Đọc những tác phẩm văn học xuất sắc có thể làm phong phú thêm thế giới tinh thần của chúng ta.
Reading outstanding literary works can enrich our inner world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây