ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生效
shēngxiào
có hiệu lực, đi vào hiệu lực, phát huy tác dụng (luật, hợp đồng, thuốc).
Hán việt: sinh hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "生效" (shēngxiào) mang nghĩa "có hiệu lực", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

生效
shēngxiào
có hiệu lực
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có hiệu lực, đi vào hiệu lực, phát huy tác dụng (luật, hợp đồng, thuốc).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项xīn新fǎlǜ法律jiāng将yú于xià下gè个yuè月yīhào一号zhèngshì正式shēngxiào生效。
Đạo luật mới này sẽ chính thức có hiệu lực vào ngày mồng một tháng sau.
This new law will officially take effect on the first day of next month.
shuāngfāng双方qiānzì签字hòu后,hétong合同jí即kè刻shēngxiào生效。
Sau khi hai bên ký tên, hợp đồng sẽ có hiệu lực ngay lập tức.
The contract takes effect immediately after both parties sign it.
yóuyú由于wèi未ànshí按时fùkuǎn付款,bǎoxiǎndān保险单yǐjīng已经búzài不再shēngxiào生效le了。
Do không thanh toán đúng hạn, đơn bảo hiểm đã không còn hiệu lực nữa.
Because payment was not made on time, the insurance policy is no longer in effect.
zhèxiē这些cuòshī措施hěn很kuài快jiù就huì会shēngxiào生效。
Những biện pháp này sẽ rất nhanh chóng phát huy tác dụng.
These measures will take effect soon.
zhǐyǒu只有jīngguò经过gōngzhèng公证de的yízhǔ遗嘱cái才jùyǒu具有fǎlǜ法律shēng生xiàolì效力。
Chỉ có di chúc đã qua công chứng mới có hiệu lực pháp lý.
Only wills that have been notarized are legally valid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây