ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生效日期
shēngxiào rìqī
Thời gian bắt đầu có hiệu lực
Hán việt: sinh hiệu nhật kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "生效日期" (shēngxiào rìqī) mang nghĩa "Thời gian bắt đầu có hiệu lực", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

生效日期
shēngxiào rìqī
Thời gian bắt đầu có hiệu lực
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian bắt đầu có hiệu lực
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明shēngxiào生效rìqī日期。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích thời gian bắt đầu có hiệu lực.
The agent is explaining the effective date.
shēngxiào生效rìqī日期huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Thời gian bắt đầu có hiệu lực sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
The effective date will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了shēngxiào生效rìqī日期。
Báo cáo đã liệt kê riêng thời gian bắt đầu có hiệu lực.
The effective date is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây