ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长效
cháng xiào
hiệu quả lâu dài, tác dụng bền
Hán việt: trường hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "长效" (cháng xiào) mang nghĩa "hiệu quả lâu dài, tác dụng bền", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

长效
cháng xiào
hiệu quả lâu dài, tác dụng bền
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiệu quả lâu dài, tác dụng bền
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhǎngxiào长效gǎnmàoyào感冒药yìtiān一天zhǐ只xū需fú服yí一cì次。
Loại thuốc cảm cúm có tác dụng kéo dài này mỗi ngày chỉ cần uống một lần.
This long-acting cold medicine only needs to be taken once a day.
wǒmen我们xūyào需要jiànlì建立yí一gè个huánjìng环境bǎohù保护de的zhǎngxiào长效jīzhì机制。
Chúng ta cần thiết lập một cơ chế bảo vệ môi trường có hiệu quả lâu dài.
We need to establish a long-term mechanism for environmental protection.
zhè这kuǎn款miànshuāng面霜jùyǒu具有zhǎngxiào长效bǎoshī保湿de的gōngnéng功能。
Loại kem dưỡng da mặt này có chức năng giữ ẩm với hiệu quả bền lâu.
This face cream provides long-lasting moisturizing.
zhǐyǒu只有shíxíng实行zhǎngxiào长效guǎnlǐ管理,cái才néng能chèdǐ彻底jiějué解决jiāotōngyōngdǔ交通拥堵wèntí问题。
Chỉ có thực hiện quản lý mang tính hiệu quả lâu dài mới có thể giải quyết triệt để vấn đề ách tắc giao thông.
Only by implementing long-term management can we completely solve the problem of traffic congestion.
nóngmín农民men们xǐhuan喜欢shǐyòng使用zhè这zhǒng种zhǎngxiào长效féiliào肥料yǐ以tígāo提高chǎnliàng产量。
Những người nông dân thích sử dụng loại phân bón có tác dụng bền này để nâng cao sản lượng.
Farmers like to use this long-acting fertilizer to increase crop yields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây