小学
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小学" (xiǎoxué) nghĩa là "Tiểu học", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
小学
Tiểu học
小
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 小学
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiểu học
Ví dụ (3)
我弟弟今年上小学。
Em trai tôi năm nay học tiểu học.
My younger brother starts elementary school this year.
这所小学有一个大操场。
Trường tiểu học này có một sân vận động lớn.
This elementary school has a large playground.
小学老师很有耐心。
Giáo viên tiểu học rất kiên nhẫn.
Elementary school teachers are very patient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây